der Lohn
/deːɐ̯ ˈloːn/ số nhiều die Löhne
tiền công
Từ trong ngữ cảnh
Wenn der Lohn kommt, zahle ich die Miete.
Khi nhận được tiền công, tôi sẽ trả tiền thuê nhà.
/deːɐ̯ ˈloːn/ số nhiều die Löhne
tiền công
Wenn der Lohn kommt, zahle ich die Miete.
Khi nhận được tiền công, tôi sẽ trả tiền thuê nhà.