die Aushilfe
/diː ˈaʊ̯sˌhɪlfə/ số nhiều die Aushilfen
Công nhân tạm thời
Từ trong ngữ cảnh
Als Aushilfe habe ich im Café gearbeitet.
Tôi đã làm công nhân tạm thời ở quán cà phê.
/diː ˈaʊ̯sˌhɪlfə/ số nhiều die Aushilfen
Công nhân tạm thời
Als Aushilfe habe ich im Café gearbeitet.
Tôi đã làm công nhân tạm thời ở quán cà phê.