Duales Studium
/duˈʔaːləs ˈʃtuːdi̯ʊm/ das
Chương trình vừa học vừa làm
Từ trong ngữ cảnh
Mara hat ein duales Studium angefangen.
Mara đã bắt đầu một chương trình vừa học vừa làm.
/duˈʔaːləs ˈʃtuːdi̯ʊm/ das
Chương trình vừa học vừa làm
Mara hat ein duales Studium angefangen.
Mara đã bắt đầu một chương trình vừa học vừa làm.