Chuyển đến nội dung
Công việc B1 Trung cấp

der Dienstplan

/deːɐ̯ ˈdiːnstˌplaːn/ số nhiều die Dienstpläne

Lịch trực

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Den Dienstplan wird der Chef morgen aushängen.

Ngày mai sếp sẽ dán lịch trực lên.