das Burn-out
/das ˈbœːɐ̯nʔaʊ̯t/ số nhiều die Burn-outs
Hội chứng kiệt sức
Từ trong ngữ cảnh
Wegen Burn-out hat Anna drei Monate gefehlt.
Vì hội chứng kiệt sức, Anna đã nghỉ làm ba tháng.
/das ˈbœːɐ̯nʔaʊ̯t/ số nhiều die Burn-outs
Hội chứng kiệt sức
Wegen Burn-out hat Anna drei Monate gefehlt.
Vì hội chứng kiệt sức, Anna đã nghỉ làm ba tháng.