das Risikokapital
/das ˈʁiːzikokapiˌtaːl/
vốn rủi ro
Từ trong ngữ cảnh
Ohne Risikokapital wäre die Firma längst weg.
Nếu không có vốn rủi ro, công ty đã biến mất từ lâu.
/das ˈʁiːzikokapiˌtaːl/
vốn rủi ro
Ohne Risikokapital wäre die Firma längst weg.
Nếu không có vốn rủi ro, công ty đã biến mất từ lâu.