das Outsourcing
/das ˈaʊ̯tˌsɔːɐ̯sɪŋ/
Thuê ngoài
Từ trong ngữ cảnh
Nach dem Outsourcing ist die Qualität gesunken.
Sau khi thuê ngoài, chất lượng đã giảm sút.
/das ˈaʊ̯tˌsɔːɐ̯sɪŋ/
Thuê ngoài
Nach dem Outsourcing ist die Qualität gesunken.
Sau khi thuê ngoài, chất lượng đã giảm sút.