Chuyển đến nội dung
Kinh doanh C1 Nâng cao

das Offshoring

/das ˈɔfʃɔːʁɪŋ/

Chuyển hoạt động ra nước ngoài

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Statt selbst zu nähen, nutzt die Firma Offshoring.

Thay vì tự may, công ty chuyển hoạt động ra nước ngoài.