Chuyển đến nội dung
Kinh doanh B2 Nâng cao

der Gläubiger

/deːɐ̯ ˈɡlɔɪ̯bɪɡɐ/ số nhiều die Gläubiger

Các chủ nợ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die Forderung wurde vom Gläubiger angemeldet.

Khoản đòi nợ đã được chủ nợ đăng ký.