der Schuldner
/deːɐ̯ ˈʃʊldnɐ/ số nhiều die Schuldner
Con nợ
Từ trong ngữ cảnh
Solange der Schuldner zahlt, droht ihm nichts.
Chừng nào con nợ còn trả tiền, người đó sẽ không gặp rắc rối gì.
/deːɐ̯ ˈʃʊldnɐ/ số nhiều die Schuldner
Con nợ
Solange der Schuldner zahlt, droht ihm nichts.
Chừng nào con nợ còn trả tiền, người đó sẽ không gặp rắc rối gì.