Due Diligence
/ˌdjuː ˈdɪlɪdʒəns/ die
Thẩm định
Từ trong ngữ cảnh
Ohne Due Diligence würde der Deal platzen.
Nếu không có thẩm định, thương vụ sẽ đổ bể.
/ˌdjuː ˈdɪlɪdʒəns/ die
Thẩm định
Ohne Due Diligence würde der Deal platzen.
Nếu không có thẩm định, thương vụ sẽ đổ bể.