der Tilgungsplan
/deːɐ̯ ˈtɪlɡʊŋsˌplaːn/ số nhiều die Tilgungspläne
Kế hoạch trả nợ
Từ trong ngữ cảnh
Den Tilgungsplan schickt die Bank per Post.
Ngân hàng gửi kế hoạch trả nợ qua đường bưu điện.
/deːɐ̯ ˈtɪlɡʊŋsˌplaːn/ số nhiều die Tilgungspläne
Kế hoạch trả nợ
Den Tilgungsplan schickt die Bank per Post.
Ngân hàng gửi kế hoạch trả nợ qua đường bưu điện.