Chuyển đến nội dung
Ngân hàng B2 Trung cấp

MTAN

/ˈɛmˌtaːn/ die số nhiều die mTANs

MTAN

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ohne MTAN kann ich die Rechnung nicht zahlen.

Không có mTAN thì tôi không thể thanh toán hóa đơn.