Chuyển đến nội dung
Kinh doanh B2 Nâng cao

der Fingerabdrucksensor

/deːɐ̯ ˈfɪŋɐʔapdʁʊkˌzɛnzoːɐ̯/ số nhiều die Fingerabdrucksensoren

Cảm biến vân tay

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die Tür wird mit dem Fingerabdrucksensor geöffnet.

Cửa được mở bằng cảm biến vân tay.