der Sparplan
/deːɐ̯ ˈʃpaːɐ̯ˌplaːn/ số nhiều die Sparpläne
Kế hoạch tiết kiệm
Từ trong ngữ cảnh
Ich habe einen Sparplan, der jeden Monat läuft.
Tôi có một kế hoạch tiết kiệm được thực hiện hàng tháng.
/deːɐ̯ ˈʃpaːɐ̯ˌplaːn/ số nhiều die Sparpläne
Kế hoạch tiết kiệm
Ich habe einen Sparplan, der jeden Monat läuft.
Tôi có một kế hoạch tiết kiệm được thực hiện hàng tháng.