Chuyển đến nội dung
Kinh doanh C1 Nâng cao

der Swap

/deːɐ̯ ˈswɔp/ số nhiều die Swaps

Hợp đồng hoán đổi

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Wurde der Swap gestern erst abgeschlossen?

Có phải hợp đồng hoán đổi mới được ký kết hôm qua không?