Chuyển đến nội dung
Kinh doanh C1 Nâng cao

das Termingeschäft

/das tɛʁˈmiːnɡəˌʃɛft/ số nhiều die Termingeschäfte

Giao dịch kỳ hạn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Im Termingeschäft wird der Preis heute festgelegt.

Trong giao dịch kỳ hạn, giá được ấn định ngay hôm nay.