Chuyển đến nội dung
Kinh doanh C2 Nâng cao

das Hedging

/das ˈhɛdʒɪŋ/

Phòng ngừa rủi ro

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Mit Hedging ließe sich der Verlust begrenzen.

Với phòng ngừa rủi ro, có thể hạn chế thua lỗ.