Chuyển đến nội dung
Ngân hàng C2 Nâng cao

das Passivgeschäft

/das paˈsiːfɡəˌʃɛft/ số nhiều die Passivgeschäfte

Kinh doanh tiền gửi

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Im Passivgeschäft wird das Sparbuch geführt.

Trong kinh doanh tiền gửi, sổ tiết kiệm được quản lý.