Chuyển đến nội dung
Kinh doanh C1 Nâng cao

Operationelles Risiko

/opəʁatsi̯oˈnɛləs ˈʁiːziko/ das số nhiều die operationellen Risiken

Rủi ro hoạt động

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Operationelles Risiko wird von der Bank gemessen.

Rủi ro hoạt động được ngân hàng đo lường.