Chuyển đến nội dung
Kinh doanh C1 Nâng cao

die Risikovorsorge

/diː ˈʁiːzikoˌfoːɐ̯zɔʁɡə/

Dự phòng rủi ro

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Weil Kredite platzten, stieg die Risikovorsorge.

Vì các khoản vay bị vỡ nợ, dự phòng rủi ro đã tăng lên.