Chuyển đến nội dung
Kinh doanh C2 Nâng cao

das Transaktionsmonitoring

/das tʁansʔakˈtsi̯oːnsˌmɔnɪtoʁɪŋ/

Giám sát giao dịch

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Beim Transaktionsmonitoring wurde Betrug gemeldet.

Qua giám sát giao dịch, một vụ gian lận đã được báo cáo.