Chuyển đến nội dung
Ngân hàng C1 Trung cấp

Open Banking

/ˈoʊ̯pən ˈbɛŋkɪŋ/ das

Ngân hàng mở

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Weil Open Banking läuft, sieht Paul alle Konten.

Vì ngân hàng mở đang hoạt động nên Paul thấy được tất cả các tài khoản.