Bail-out
/ˈbeɪ̯lˌʔaʊ̯t/ der số nhiều die Bail-outs
Cứu trợ
Từ trong ngữ cảnh
Der Bail-out wurde vom Staat getragen.
Gói cứu trợ đã do nhà nước chi trả.
/ˈbeɪ̯lˌʔaʊ̯t/ der số nhiều die Bail-outs
Cứu trợ
Der Bail-out wurde vom Staat getragen.
Gói cứu trợ đã do nhà nước chi trả.