Chuyển đến nội dung

SSD

/ɛs ɛs ˈdeː/ die số nhiều die SSDs

Ổ đĩa thể rắn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die SSD ist schneller als die alte Festplatte.

Ổ đĩa thể rắn nhanh hơn ổ cứng cũ.