Chuyển đến nội dung

Like

/laɪ̯k/ das số nhiều die Likes

Nút thích

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Mein erstes Foto bekam sofort ein Like.

Bức ảnh đầu tiên của tôi ngay lập tức nhận được một lượt bấm nút thích.