Chuyển đến nội dung

Teilen

/ˈtaɪ̯lən/ teilte · hat geteilt

Chia sẻ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Wir sollten unsere Bonbons teilen.

Chúng ta nên chia sẻ kẹo của chúng tôi.