Chuyển đến nội dung

Continuous Deployment

/kənˈtɪnjuəs dɪˈplɔɪ̯mənt/ das

Triển khai liên tục

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Continuous Deployment wurde neu eingeführt.

Triển khai liên tục vừa được đưa vào áp dụng.