SaaS
/ˈsɑːs/ das
SaaS
Từ trong ngữ cảnh
Die Software wird bei uns als SaaS gebucht.
Ở chỗ chúng tôi, phần mềm được đăng ký dưới dạng SaaS.
/ˈsɑːs/ das
SaaS
Die Software wird bei uns als SaaS gebucht.
Ở chỗ chúng tôi, phần mềm được đăng ký dưới dạng SaaS.