Mixed Reality
/mɪkst ʁiˈɛlɪti/ die
Thực tế hỗn hợp
Từ trong ngữ cảnh
Wer Mixed Reality testet, vergisst den Raum.
Ai thử nghiệm thực tế hỗn hợp sẽ quên cả căn phòng xung quanh.
/mɪkst ʁiˈɛlɪti/ die
Thực tế hỗn hợp
Wer Mixed Reality testet, vergisst den Raum.
Ai thử nghiệm thực tế hỗn hợp sẽ quên cả căn phòng xung quanh.