der Hash
/deːɐ̯ ˈhɛʃ/ số nhiều die Hashes
Giá trị băm
Từ trong ngữ cảnh
Statt des Passworts wird der Hash gespeichert.
Thay vì mật khẩu, giá trị băm được lưu lại.
/deːɐ̯ ˈhɛʃ/ số nhiều die Hashes
Giá trị băm
Statt des Passworts wird der Hash gespeichert.
Thay vì mật khẩu, giá trị băm được lưu lại.