Chuyển đến nội dung

die Redundanz

/diː ʁedʊnˈdants/ số nhiều die Redundanzen

Sự dư thừa

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Weil Redundanz fehlt, stand der Dienst still.

Vì thiếu sự dư thừa, dịch vụ đã ngừng hoạt động.