die Timeline
/diː ˈtaɪ̯mˌlaɪ̯n/ số nhiều die Timelines
Dòng sự kiện
Từ trong ngữ cảnh
Die Timeline auf Social Media zeigt die neuesten Beiträge.
Dòng thời gian trên mạng xã hội hiển thị các bài đăng mới nhất.
/diː ˈtaɪ̯mˌlaɪ̯n/ số nhiều die Timelines
Dòng sự kiện
Die Timeline auf Social Media zeigt die neuesten Beiträge.
Dòng thời gian trên mạng xã hội hiển thị các bài đăng mới nhất.