das Targeting
/das ˈtaːɐ̯ɡətɪŋ/
Nhắm mục tiêu
Từ trong ngữ cảnh
Das Targeting trifft nur junge Familien.
Việc nhắm mục tiêu chỉ hướng đến các gia đình trẻ.
/das ˈtaːɐ̯ɡətɪŋ/
Nhắm mục tiêu
Das Targeting trifft nur junge Familien.
Việc nhắm mục tiêu chỉ hướng đến các gia đình trẻ.