Chuyển đến nội dung
Mạng xã hội C1 Trung cấp

Pixel Tracking

/ˈpɪksl̩ ˌtʁɛkɪŋ/ das

Theo dõi điểm ảnh

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ohne Pixel Tracking wird der Shop blind bleiben.

Không có theo dõi điểm ảnh, cửa hàng sẽ vẫn như người mù.