der Bachelor
/deːɐ̯ ˈbɛtʃəlɐ/ số nhiều die Bachelor
Cử nhân
Từ trong ngữ cảnh
Nach drei Jahren hat Mia den Bachelor gemacht.
Sau ba năm, Mia đã lấy bằng cử nhân.
/deːɐ̯ ˈbɛtʃəlɐ/ số nhiều die Bachelor
Cử nhân
Nach drei Jahren hat Mia den Bachelor gemacht.
Sau ba năm, Mia đã lấy bằng cử nhân.