Chuyển đến nội dung
Giáo dục B1 Sơ cấp

der Master

/deːɐ̯ ˈmaːstɐ/ số nhiều die Master

Bằng thạc sĩ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Er schließt seinen Master im Herbst ab.

Anh ấy sẽ lấy bằng thạc sĩ vào mùa thu.