Chuyển đến nội dung
Khoa học C1 Nâng cao

das Laborjournal

/das laˈboːɐ̯ʒʊʁˌnaːl/ số nhiều die Laborjournale

Nhật ký phòng thí nghiệm

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Jeder Versuch wird ins Laborjournal eingetragen.

Mỗi thí nghiệm đều được ghi vào nhật ký phòng thí nghiệm.