die Simulation
/diː zimulaˈtsi̯oːn/ số nhiều die Simulationen
Mô phỏng
Từ trong ngữ cảnh
Die Simulation zeigt, welche Teile brechen.
Bản mô phỏng cho thấy những bộ phận nào sẽ gãy.
/diː zimulaˈtsi̯oːn/ số nhiều die Simulationen
Mô phỏng
Die Simulation zeigt, welche Teile brechen.
Bản mô phỏng cho thấy những bộ phận nào sẽ gãy.