Chuyển đến nội dung
Khoa học B2 Trung cấp

das Messgerät

/das ˈmɛsɡəˌʁɛːt/ số nhiều die Messgeräte

Thiết bị đo lường

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Man holt das Messgerät, um genau zu messen.

Người ta lấy thiết bị đo lường để đo chính xác.