Open Science
/ˈoʊ̯pən ˈsaɪ̯əns/ die
Khoa học mở
Từ trong ngữ cảnh
Das Labor hat die Daten per Open Science geteilt.
Phòng thí nghiệm đã chia sẻ dữ liệu theo hình thức khoa học mở.
/ˈoʊ̯pən ˈsaɪ̯əns/ die
Khoa học mở
Das Labor hat die Daten per Open Science geteilt.
Phòng thí nghiệm đã chia sẻ dữ liệu theo hình thức khoa học mở.