Chuyển đến nội dung
Chính trị B1 Trung cấp

das Parlament

/das paʁlaˈmɛnt/ số nhiều die Parlamente

Nghị viện

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Weil ein Gesetz fehlt, tagt das Parlament heute.

Vì còn thiếu một đạo luật, hôm nay nghị viện họp.