der Bürger
/deːɐ̯ ˈbʏʁɡɐ/ số nhiều die Bürger
Công dân
Từ trong ngữ cảnh
Jeder Bürger darf bei der Wahl abstimmen.
Mọi công dân đều được bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.
/deːɐ̯ ˈbʏʁɡɐ/ số nhiều die Bürger
Công dân
Jeder Bürger darf bei der Wahl abstimmen.
Mọi công dân đều được bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.