Chuyển đến nội dung
Chính trị B1 Trung cấp

die Partei

/diː paʁˈtaɪ̯/ số nhiều die Parteien

Đảng phái

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die Partei wird den Wahlkampf früh beginnen.

Đảng phái này sẽ bắt đầu chiến dịch tranh cử sớm.