Chuyển đến nội dung
Chính trị B2 Trung cấp

der Stimmzettel

/deːɐ̯ ˈʃtɪmˌtsɛtl̩/ số nhiều die Stimmzettel

Phiếu bầu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Sabine hat den Stimmzettel schnell eingeworfen.

Sabine đã nhanh chóng bỏ phiếu bầu vào thùng.