Chuyển đến nội dung
Chính trị B1 Trung cấp

die Gemeinde

/diː ɡəˈmaɪ̯ndə/ số nhiều die Gemeinden

Xã

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die Gemeinde spart Geld, um ein Fest zu machen.

Xã tiết kiệm tiền để tổ chức một lễ hội.