Chuyển đến nội dung
Chính trị B1 Trung cấp

die Behörde

/diː bəˈhøːɐ̯də/ số nhiều die Behörden

Cơ quan nhà nước

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Bei der Behörde dauert es länger als gedacht.

Ở cơ quan nhà nước, mọi việc mất nhiều thời gian hơn dự tính.