Chuyển đến nội dung
Chính trị C1 Trung cấp

die Immunität

/diː ʔɪmuniˈtɛːt/ số nhiều die Immunitäten

Quyền miễn trừ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die Immunität kann das Parlament aufheben.

Quốc hội có thể bãi bỏ quyền miễn trừ.