Chuyển đến nội dung

der Einsatz

/deːɐ̯ ˈʔaɪ̯nzats/ số nhiều die Einsätze

Nhiệm vụ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Einsatz beginnt, sobald der Alarm kommt.

Nhiệm vụ bắt đầu ngay khi có báo động.