Chuyển đến nội dung
Chính trị B2 Trung cấp

die Einwanderung

/diː ˈʔaɪ̯nvandəʁʊŋ/ số nhiều die Einwanderungen

Nhập cư

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die Einwanderung ist streng, weil viele kommen.

Việc nhập cư được quản lý nghiêm ngặt vì có nhiều người đến.